TanroDictionary Sổ từ

evince

/ɪˈvɪns/

Anh
0

evince là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì... ); tỏ ra mình có (đức tính gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì... ); tỏ ra mình có (đức tính gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her calm face evinced great confidence.