Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì... ); tỏ ra mình có (đức tính gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm face evinced great confidence.
/ɪˈvɪns/
evince là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì... ); tỏ ra mình có (đức tính gì).
Her calm face evinced great confidence.