Nghĩa tiếng Việt
- Moi ruột.động từEN-VI Dict
- Moi mất (tước mất) những phần cốt yếu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surgeon had to eviscerate the fish.
-
The bad plan eviscerated the project's value.
/ɪˈvɪsəreɪt/
eviscerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Moi ruột; Moi mất (tước mất) những phần cốt yếu.
The surgeon had to eviscerate the fish.
The bad plan eviscerated the project's value.