Nghĩa tiếng Việt
- Lính giải ngũ, bộ đội phục viên, cựu chiến binh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ex-serviceman joined the local club.
/ˌeksˈsɜːvɪsmən/
ex-serviceman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính giải ngũ, bộ đội phục viên, cựu chiến binh.
The ex-serviceman joined the local club.