Nghĩa tiếng Việt
- Người từng là nữ quân nhân; cựu nữ quân nhân; cựu chiến binh.danh từEN-VI Dict
- Danh từ, số nhiều là ex-servicewomen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ex-servicewoman joined our reading group.
-
The ex-servicewoman was important at work.