TanroDictionary Sổ từ

ex-voto

/ˌɛksˈvoʊˌtoʊ/

Anh
0

ex-voto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để cầu nguyện, để thề nguyền; Vật cúng, vật lễ (để cầu nguyện, để thề nguyền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để cầu nguyện, để thề nguyền.DEN-VI Dict
  2. Vật cúng, vật lễ (để cầu nguyện, để thề nguyền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She left an ex-vote at the shrine.

  2. The child offered an ex-vote.