Nghĩa tiếng Việt
- Không cánh; không phần phụ dạng cánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This insect is exalate and has no wings.
/ˈeksəˌleɪt/
exalate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cánh; không phần phụ dạng cánh.
This insect is exalate and has no wings.