TanroDictionary Sổ từ

examen

/ɪɡˈzeɪmən/

Anh
0

examen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Examination; Sự nghiên cứu có phê phán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Examination.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiên cứu có phê phán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The examen was harder than I expected.

  2. His examen of the facts was careful and fair.