Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của examineđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor examined her carefully.
/ɪɡˈzæmɪnd/
examined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của examine.
The doctor examined her carefully.