TanroDictionary Sổ từ

excardination

/ˌekˌskɑːrdəˈdeɪniːənt/

Anh
0

excardination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chuyển một tu sĩ từ giáo khu này sang giáo khu khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chuyển một tu sĩ từ giáo khu này sang giáo khu khác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His excardination moved him to a new parish.