TanroDictionary Sổ từ

excavate

/ˈekskəveɪt/

Anh Thông dụng
0

excavate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào; Khai quật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào.động từEN-VI Dict
  2. Khai quật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers need to excavate a deep hole here.

  2. Archaeologists excavated the old floor.

  3. to excavate a hole

    đào một cái hố

  4. to excavate a tunnel

    đào một đường hầm

  5. to excavate the soil

    đào đất