Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của excavate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are excavating near the old wall.
/ˈɛkskəvˌeɪtɪŋ/
excavating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của excavate.
They are excavating near the old wall.