Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào; hố đào.danh từEN-VI Dict
- Sự khai quật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excavation uncovered old stones.
-
The excavation revealed a hidden wall.
/ˌekskəˈveɪʃn/
excavation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào; hố đào; Sự khai quật.
The excavation uncovered old stones.
The excavation revealed a hidden wall.