TanroDictionary Sổ từ

excavation

/ˌekskəˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

excavation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào; hố đào; Sự khai quật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đào; hố đào.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khai quật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The excavation uncovered old stones.

  2. The excavation revealed a hidden wall.