Nghĩa tiếng Việt
- Có thể trích, có thể trích dẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quote was excerptible for the report.
/ɪkˈspɜːtəbəlt/
excerptible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể trích, có thể trích dẫn.
The quote was excerptible for the report.