TanroDictionary Sổ từ

excerptible

/ɪkˈspɜːtəbəlt/

Anh
0

excerptible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể trích, có thể trích dẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể trích, có thể trích dẫn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quote was excerptible for the report.