Nghĩa tiếng Việt
- Công suất dư; công suất thừa; Thừa năng lực, thừa công suất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excess capacity was useful in class.
/ kəˈpæsəti/
excess capacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công suất dư; công suất thừa; Thừa năng lực, thừa công suất.
The excess capacity was useful in class.