Nghĩa tiếng Việt
- Năng lượng kích thích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excitation energy was important at work.
/ˌɛkˌsɑɪˈteɪʃən ˈɛnɜːdʒi/
excitation energy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Năng lượng kích thích.
The excitation energy was important at work.