/ˌɛkˌsɑɪˈteɪʃən ˈlɛvəl/
excitation level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mức kích thích.
The excitation level was important at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm