TanroDictionary Sổ từ

excitative

/ɪkˈsɑɪtətɪv/

Anh
0

excitative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kích thích, để kích thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kích thích, để kích thích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bright lights can be excitative for some people.