Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exciteđộng từEN-VI Dict
- Bị kích thích, bị kích động; sôi nổi.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của exciteđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The children excited the puppy with noise.
-
She was excited about her first trip.