TanroDictionary Sổ từ

exciter

/ɪkˈsɑɪtɜː/

Anh
0

exciter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kích thích, người kích động; Bộ kích thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kích thích, người kích động.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ kích thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exciter sparked the crowd's interest.

  2. The exciter helps the machine start quickly.