Nghĩa tiếng Việt
- Đèn kích thích, đèn kích hồ [TQ], excitron.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab tested an excitron in the device.
/ˈɛksɪˌtrɒn/
excitron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn kích thích, đèn kích hồ [TQ], excitron.
The lab tested an excitron in the device.