TanroDictionary Sổ từ

exclamatory

/ɪkˈsklæmətri/

Anh
0

exclamatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu lên, la lên; để kêu lên; Than, cảm thán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu lên, la lên; để kêu lên.tính từEN-VI Dict
  2. Than, cảm thán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used an exclamatory tone when he saw it!

  2. She wrote an exclamatory sentence in her diary.

  3. exclamatory mark (point)

    dấu than

  4. exclamatory sentence

    câu cảm thán