Nghĩa tiếng Việt
- Xem exclude: Không cho (ai... ) vào (một nơi nào... ); không cho (ai... ) hưởng (quyền... )tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry excludible points to exclude.
/ɪkˈskluːdəˌbɪs/
excludible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem exclude.
The entry excludible points to exclude.