TanroDictionary Sổ từ

exclusionism

/ɪkˈskluːʒənəmz/

Anh Thông dụng
0

exclusionism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài; Thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group opposed exclusionism in the club.

  2. Their exclusionism kept others outside.