Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch... ), sự bày ra (mưu mô... ).danh từEN-VI Dict
- Điều (kế hoạch... ) nghĩ ra, điều (kế hoạch... ) nặn ra, điều (mưu mô... ) bày ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her excogitation of the plan took all night.
-
The strange excogitation finally made sense.