TanroDictionary Sổ từ

excogitation

/ɛkˌskɑːdʒəˈteɪʃən/

Anh
0

excogitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch... ), sự bày ra (mưu mô... ); Điều (kế hoạch... ) nghĩ ra, điều (kế hoạch... ) nặn ra, điều (mưu mô... ) bày ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch... ), sự bày ra (mưu mô... ).danh từEN-VI Dict
  2. Điều (kế hoạch... ) nghĩ ra, điều (kế hoạch... ) nặn ra, điều (mưu mô... ) bày ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her excogitation of the plan took all night.

  2. The strange excogitation finally made sense.