TanroDictionary Sổ từ

excremental

/ˌekskrəˈmentəl/

Anh
0

excremental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứt, (thuộc) phân; Có tính chất cứt, có tính chất phân; Giống cứt, giống phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứt, (thuộc) phân.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất cứt, có tính chất phân.tính từEN-VI Dict
  3. Giống cứt, giống phân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box had an excremental smell.

  2. The excremental waste was removed quickly.

  3. That stain looked excremental and unpleasant.