Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của excrete.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The body was excreting waste naturally.
/ɛkskrˈiːtɪŋ/
excreting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của excrete.
The body was excreting waste naturally.