Nghĩa tiếng Việt
- Để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excretive gland worked without pain.
/ɪkˈskriːstɪv/
excretive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra.
The excretive gland worked without pain.