Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau đớn, hành hạ.động từEN-VI Dict
- Dằn vặt, rầy khổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A toothache can excruciate a person.
-
Guilt can excruciate her for years.
/ɪkˈskruːʃiˌeɪt/
excruciate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đau đớn, hành hạ; Dằn vặt, rầy khổ.
A toothache can excruciate a person.
Guilt can excruciate her for years.