TanroDictionary Sổ từ

excruciating

/ɪkˈskruːʃieɪtɪŋ/

Anh
0

excruciating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hết sức đau khổ; (thông tục) khắt khe; rất tỉ mỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết sức đau khổ.tính từEN-VI Dict
  2. (thông tục) khắt khe; rất tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt an excruciating pain in her back.

  2. He gave an excruciatingly detailed report.

  3. an excruciating migraine

    một bệnh đau đầu hết sức đau đớn