Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn.danh từEN-VI Dict
- Sự dằn vặt, sự rầy khổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait was pure excruciation for him.
-
She felt excruciation over the lost letter.
/ɪkˌskruːʃiˈeɪʃən/
excruciation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn; Sự dằn vặt, sự rầy khổ.
The long wait was pure excruciation for him.
She felt excruciation over the lost letter.