TanroDictionary Sổ từ

excruciation

/ɪkˌskruːʃiˈeɪʃən/

Anh
0

excruciation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn; Sự dằn vặt, sự rầy khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dằn vặt, sự rầy khổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long wait was pure excruciation for him.

  2. She felt excruciation over the lost letter.