Nghĩa tiếng Việt
- Giải tội, bào chữa.động từEN-VI Dict
- Tuyên bố vô tội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lawyer tried to exculpate the student.
-
New evidence will exculpate him soon.
/ˈekskʌlpeɪt/
exculpate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải tội, bào chữa; Tuyên bố vô tội.
The lawyer tried to exculpate the student.
New evidence will exculpate him soon.