TanroDictionary Sổ từ

exculpate

/ˈekskʌlpeɪt/

Anh
0

exculpate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải tội, bào chữa; Tuyên bố vô tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải tội, bào chữa.động từEN-VI Dict
  2. Tuyên bố vô tội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawyer tried to exculpate the student.

  2. New evidence will exculpate him soon.