TanroDictionary Sổ từ

excurse

/ɪkˈskɜːs/

Anh
0

excurse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi chơi; Đi lan man ra ngoài đề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi chơi.động từEN-VI Dict
  2. Đi lan man ra ngoài đề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We excurse after lunch to clear our heads.

  2. Please do not excurse from the main topic.