Nghĩa tiếng Việt
- Bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The author included an excursus about the history.
/ɪkˈskɜːsəs/
excursus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách).
The author included an excursus about the history.