TanroDictionary Sổ từ

exeat

/ˈeksɪæt/

Anh
0

exeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The student asked for an exeat.