TanroDictionary Sổ từ

execrate

/ˈɛksəˌkreɪt/

Anh
0

execrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghét cay ghét đắng, ghét độc địa; Chửi rủa, nguyền rủa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghét cay ghét đắng, ghét độc địa.động từEN-VI Dict
  2. Chửi rủa, nguyền rủa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will execrate the files later.

  2. They execrated the old curse aloud.