TanroDictionary Sổ từ

exedra

/ˈɛksədrə/

Anh
0

exedra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng toạ đàm (từ cổ Hy-lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng toạ đàm (từ cổ Hy-lạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exedra was useful in class.