TanroDictionary Sổ từ

exequatur

/ɛksɪˈkweɪtə/

Anh
0

exequatur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng công nhận lãnh sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng công nhận lãnh sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The consul received an exequatur.