TanroDictionary Sổ từ

exertion

/ɪɡˈzɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

exertion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng... ); Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự rấn sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự rấn sức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her exertion of influence changed the result.

  2. After much exertion, he finally reached the top.