Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exfoliate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is exfoliating her skin gently.
/ɛksfˈəʊlɪˌeɪtɪŋ/
exfoliating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exfoliate.
She is exfoliating her skin gently.