Nghĩa tiếng Việt
- Sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương.danh từEN-VI Dict
- Mảng tróc, mảng róc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paint began exfoliation after the rain.
-
Small exfoliation fell from the dry wall.
/ˈɛksˌfoʊliˈeɪʃən/
exfoliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương; Mảng tróc, mảng róc.
The paint began exfoliation after the rain.
Small exfoliation fell from the dry wall.