Nghĩa tiếng Việt
- Bốc lên, toả ra.động từEN-VI Dict
- Trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng... ); làm hả (giận); thốt ra (lời... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Plants exhale moisture into the air.
-
He exhaled slowly and relaxed.
/eksˈheɪl/
exhale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bốc lên, toả ra; Trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng... ); làm hả (giận); thốt ra (lời... ).
Plants exhale moisture into the air.
He exhaled slowly and relaxed.