Nghĩa tiếng Việt
- Ống thải, ống xả, ống thoát (khí).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoke came out of the exhaust-pipe.
/ɪɡˈzɔstˈpɑɪp/
exhaust-pipe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống thải, ống xả, ống thoát (khí).
Smoke came out of the exhaust-pipe.