Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết.tính từEN-VI Dict
- Có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fuel is exhaustible, so save it.
-
The issue is exhaustible after careful study.