TanroDictionary Sổ từ

exhaustion

/ɪɡˈzɔːstʃən/

Anh Thông dụng
0

exhaustion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí; Sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết; Tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức.danh từEN-VI Dict
  4. Tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu.danh từEN-VI Dict
  5. Phép vét kiệt; phép khử liên tiếp.danh từEN-VI Dict
  6. Sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He collapsed from exhaustion after the hike.

  2. The project ended in the exhaustion of our savings.

  3. She felt exhaustion after the long shift.

  4. The soil showed signs of exhaustion.

  5. The proof used exhaustion to solve the problem.