TanroDictionary Sổ từ

exhaustive voting

/ ˈvoʊtin/

Anh
0

exhaustive voting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách bỏ phiếu thấu đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách bỏ phiếu thấu đáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the exhaustive voting on the desk.