Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report's exhaustiveness answered every major question.
/ɪɡˈzɔstɪvnəs/
exhaustiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc... ).
The report's exhaustiveness answered every major question.