Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhibit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum is exhibiting old family photos.
/ɛɡzˈɪbɪtɪŋ/
exhibiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhibit.
The museum is exhibiting old family photos.