Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh (đại học) được học bổng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exhibitioner received a scholarship for school.
/ɪˈɡzɪʃəˌntɔːriː/
exhibitioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh (đại học) được học bổng.
The exhibitioner received a scholarship for school.