TanroDictionary Sổ từ

exhibitioner

/ɪˈɡzɪʃəˌntɔːriː/

Anh
0

exhibitioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh (đại học) được học bổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh (đại học) được học bổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exhibitioner received a scholarship for school.