TanroDictionary Sổ từ

exhibitionist

/ˌeksɪˈbɪʃənɪst/

Anh
0

exhibitionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thích phô trương; Người mắc chứng phô bày (chỗ kín).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thích phô trương.danh từEN-VI Dict
  2. Người mắc chứng phô bày (chỗ kín).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exhibitionist loved attention at every party.

  2. The doctor treated an exhibitionist with care.