TanroDictionary Sổ từ

exhibitive

/ɪɡˈzɪbɪtɪv/

Anh
0

exhibitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để trưng bày, để phô bày; Chứng tỏ, biểu lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để trưng bày, để phô bày.tính từEN-VI Dict
  2. Chứng tỏ, biểu lộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The display was bright and clearly exhibitive.

  2. Her smile was exhibitive of real pride.